踏破门槛

踏破门槛
ménkǎn
đạp phá môn hạm

giẫm nát ngưỡng cửa (khách đến tấp nập) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giẫm nát ngưỡng cửa (khách đến tấp nập) [thành ngữ]

  2. động từ

    giẫm nát ngưỡng cửa (khách đến tấp nập) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.