- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 沓đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
giẫm nát ngưỡng cửa (khách đến tấp nập) [thành ngữ]
giẫm nát ngưỡng cửa (khách đến tấp nập) [thành ngữ]
giẫm nát ngưỡng cửa (khách đến tấp nập) [thành ngữ]
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
giẫm nát ngưỡng cửa (khách đến tấp nập) [thành ngữ]
giẫm nát ngưỡng cửa (khách đến tấp nập) [thành ngữ]
giẫm nát ngưỡng cửa (khách đến tấp nập) [thành ngữ]
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.