跳蚤市场

跳蚤市场
tiàozǎoshìchǎng
khiêu tảo thị trường

chợ đồ cũ; chợ trời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chợ đồ cũ; chợ trời

    • Cuối tuần chúng ta đi chợ trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.