- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
kẻ tiểu nhân múa may quá trớn; tên hề đáng khinh [thành ngữ]
kẻ tiểu nhân múa may quá trớn; tên hề đáng khinh [thành ngữ]
Anh ta chỉ là một tên hề lố bịch.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
kẻ tiểu nhân múa may quá trớn; tên hề đáng khinh [thành ngữ]
kẻ tiểu nhân múa may quá trớn; tên hề đáng khinh [thành ngữ]
Anh ta chỉ là một tên hề lố bịch.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.