跳出火坑

跳出火坑
tiàochūhuǒkēng
khiêu xuất hoả khanh

thoát khỏi hố lửa; thoát khỏi địa ngục trần gian [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát khỏi hố lửa; thoát khỏi địa ngục trần gian [thành ngữ]

    • Cuối cùng cô ấy cũng thoát khỏi địa ngục trần gian.

  2. động từ

    thoát khỏi vũng lầy; thoát ra khỏi cảnh địa ngục trần gian

    • Cuối cùng cô ấy cũng thoát khỏi cảnh khổ cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.