山岭

山岭
shānlǐng
sơn lĩnh

dãy núi; sườn núi

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dãy núi; sườn núi

    • Dãy núi rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.