跑遍

跑遍
pǎobiàn
bào biến

chạy khắp nơi; đi khắp chốn

2 nghĩa#37720
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy khắp nơi; đi khắp chốn

    • Anh ấy đã đi khắp thế giới.

  2. động từ

    chạy khắp; tìm khắp (mọi nơi)

    • Anh ấy đã chạy khắp cả thành phố.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.