全城

全城
quánchéng
toàn thành

cả thành phố; toàn thành

1 nghĩa#13302
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cả thành phố; toàn thành

    整个城市zhěng ge chéngshì

    • Mọi người trong toàn thành phố đều biết chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.