跑车

跑车
pǎochē
bào xa

xe thể thao; xe đua

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14419
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe thể thao; xe đua

    速度快、外形美观的小汽车sùdù kuài、wàixíng měiguān de xiǎo qìchē

    • Anh ấy có một chiếc xe thể thao màu đỏ.

  2. động từ

    xe thể thao; xe đua; chạy xe kiếm sống (lái xe tải, taxi...)

    靠驾驶车辆(如卡车、出租车等)来赚钱谋生kào jiàshǐ chēliàng rú kǎchē、chūzūchē děng lái zuànqián móushēng

    • Anh ấy lái xe mỗi ngày rất vất vả.

  3. động từ

    xe thể thao; xe đua; (làm phụ xe) làm việc trên tàu/xe

    在列车或汽车上工作的乘务员zài lièchē huò qìchē shàng gōngzuò de chéngwùyuán

    • Anh ấy làm việc trên tàu hỏa.

  4. động từ

    xe trượt khỏi cáp (trong khai thác mỏ); xe thể thao

    高速行驶的运动车辆;或矿山中脱离钢缆的车gāosù xíngshǐ de yùndòng chēliàng;huò kuàngshān zhōng tuōlí gāngsuǒ de chē

    • Trong hầm mỏ có xe trượt rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.