长途

长途
cháng
trường đồ

đường dài; (điện thoại) đường dài

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#23257
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường dài; (điện thoại) đường dài

    • Tôi đã gọi một cuộc điện thoại đường dài.

  2. danh từ

    từ xa; viễn trình

    • Đây là một chuyến đi đường dài.

  3. danh từ

    xe buýt đường dài (viết tắt của 长途汽车)

    • Tôi đi xe khách đường dài về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.