Tới nội dung chính

跑步

跑步
pǎobù
bào bộ

chạy bộ; chạy

HSK 2 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#7129
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chạy bộ; chạy

    中用两条腿快速移动身体的运动方式yòng liǎng tiáo tuǐ kuàisù yídòng shēntǐ de yùndòng fāngshì

    • 。

      Tôi thích chạy bộ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.

  2. 貳动động từ

    chạy bộ; chạy

    中快速地用脚跑动的运动kuàisù de yòngjiǎo pǎodòng de yùndòng

  3. 參动động từ

    chạy bộ; chạy nhanh (theo lệnh quân sự)

    中快速地跑动,通常用于运动或军事训练kuàisù de pǎodòng, tōngcháng yònyú yùndòng huò jūnshì xùnliàn

    • !

      Chúng ta cùng chạy bộ nhé!

跑
páo
bào
BỘ THỦ⾜
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu