跑步
chạy bộ; chạy
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy bộ; chạy
中用两条腿快速移动身体的运动方式yòng liǎng tiáo tuǐ kuàisù yídòng shēntǐ de yùndòng fāngshì
- 。
Tôi thích chạy bộ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.
- 貳动động từ
chạy bộ; chạy
中快速地用脚跑动的运动kuàisù de yòngjiǎo pǎodòng de yùndòng
- 參动động từ
chạy bộ; chạy nhanh (theo lệnh quân sự)
中快速地跑动,通常用于运动或军事训练kuàisù de pǎodòng, tōngcháng yònyú yùndòng huò jūnshì xùnliàn
- !
Chúng ta cùng chạy bộ nhé!
chạy bộ; chạy
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy bộ; chạy
中用两条腿快速移动身体的运动方式yòng liǎng tiáo tuǐ kuàisù yídòng shēntǐ de yùndòng fāngshì
- 。
Tôi thích chạy bộ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.
- 貳动động từ
chạy bộ; chạy
中快速地用脚跑动的运动kuàisù de yòngjiǎo pǎodòng de yùndòng
- 參动động từ
chạy bộ; chạy nhanh (theo lệnh quân sự)
中快速地跑动,通常用于运动或军事训练kuàisù de pǎodòng, tōngcháng yònyú yùndòng huò jūnshì xùnliàn
- !
Chúng ta cùng chạy bộ nhé!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.