超级传播者

超级传播者
chāochuánzhě
siêu cấp truyền bá giả

người lây truyền siêu đẳng; siêu lây nhiễm (dịch tễ học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người lây truyền siêu đẳng; siêu lây nhiễm (dịch tễ học)

    • Siêu lây nhiễm là chìa khóa để virus lây lan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.