fēi
phi
bộ phi · 3 nét

bay; vút bay (văn)

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1437
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bay; vút bay (văn)

    用翅膀在空中移动yòng chìbǎng zài kōngzhōng yídòng

    • Chim đang bay trên trời.

    • Những con bướm bay qua bay lại giữa những bông hoa.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.