- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bay; vút bay (văn)
bay; vút bay (văn)
中用翅膀在空中移动yòng chìbǎng zài kōngzhōng yídòng
Chim đang bay trên trời.
Những con bướm bay qua bay lại giữa những bông hoa.
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
bay; vút bay (văn)
中用翅膀在空中移动yòng chìbǎng zài kōngzhōng yídòng
Chim đang bay trên trời.
Những con bướm bay qua bay lại giữa những bông hoa.
Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.