Tới nội dung chính

飞

飞
fēi
phi
⾶bộ phi · 3 nét

bay

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1437
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    bay

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Máy bay đến Bắc Kinh sắp cất cánh.

  2. 貳动động từ

    bay; vút bay (văn)

    中用翅膀在空中移动yòng chìbǎng zài kōngzhōng yídòng

    • 。

      Chim đang bay trên trời.

    • 。

      Những con bướm bay qua bay lại giữa những bông hoa.

飞
fēi
phi
BỘ THỦ⾶
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu