交运

交运
jiāoyùn
giao vận

gặp may; may mắn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp may; may mắn

    • Gần đây anh ấy gặp may.

  2. động từ

    giao vận chuyển; may mắn gặp thời

    • Xin hãy giao hàng đến cảng.

  3. động từ

    gửi hành lý (tại sân bay...); may mắn gặp thời

    • Xin hỏi, tôi có thể ký gửi hành lý ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.