交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交运
交运
giao vận
gặp may; may mắn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp may; may mắn
- 。
Gần đây anh ấy gặp may.
- 貳动động từ
giao vận chuyển; may mắn gặp thời
- 。
Xin hãy giao hàng đến cảng.
- 參动động từ
gửi hành lý (tại sân bay...); may mắn gặp thời
- ,?
Xin hỏi, tôi có thể ký gửi hành lý ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
交运
Phồn thể交運
giao vận
gặp may; may mắn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp may; may mắn
- 。
Gần đây anh ấy gặp may.
- 貳动động từ
giao vận chuyển; may mắn gặp thời
- 。
Xin hãy giao hàng đến cảng.
- 參动động từ
gửi hành lý (tại sân bay...); may mắn gặp thời
- ,?
Xin hỏi, tôi có thể ký gửi hành lý ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo