走投无路

走投无路
zǒutóu
tẩu đầu vô lộ

hết đường; cùng đường; không còn lối thoát [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14994
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hết đường; cùng đường; không còn lối thoát [thành ngữ]

    形容没有办法,陷入困境,不知如何解决xíngróng méiyǒu bànfǎ, xiànrù kùnjìng, búzhī rúhé jiějué

    • Bây giờ anh ấy đã lâm vào đường cùng rồi.

  2. tính từ

    đường cùng; không lối thoát [thành ngữ]

    形容处于极端困难的境地,找不到出路xíngróng chǔyú jíduān kùnnan de jìngdì, zhǎo bu dào chūlù

  3. tính từ

    cùng đường; bế tắc không lối thoát [thành ngữ]

    处于困难的处境中,找不到出路chǔyú kùnnan de chǔjìng zhōng、zhǎobucdào chūlù

    • Bây giờ anh ấy đã hết đường rồi.

  4. tính từ

    cùng đường bí lối; hết đường xoay xở [thành ngữ]

    形容处于极困难的境地,没有办法逃脱或解决xíngróng chǔyú jí kùnnan de jìngjì, méiyǒu bànfǎ táozhuó huò jiějué

    • Bây giờ anh ấy đã tuyệt vọng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.