柳暗花明

柳暗花明
liǔànhuāmíng
liễu ám hoa minh

bóng liễu tối tăm, hoa bừng sáng rực (trong lúc tuyệt vọng lại thấy tia hy vọng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bóng liễu tối tăm, hoa bừng sáng rực (trong lúc tuyệt vọng lại thấy tia hy vọng) [thành ngữ]

    • Sau cơn mưa trời lại sáng.

  2. tính từ

    liễu tối hoa sáng (tình thế tưởng bế tắc bỗng mở ra lối thoát) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.