赚取

赚取
zhuàn
trám thủ

kiếm được; thu lợi

2 nghĩa#30645
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. kiếm được; thu lợi

  2. động từ

    mưu lợi; trục lợi

    • Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
  • kiêm(kiêm nhiều thứ cùng lúc)HÌNH THANH

Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.