Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
/
差价
差价
sai giá
chênh lệch giá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chênh lệch giá
- 。
Sự chênh lệch giá của chiếc điện thoại này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
差价
Phồn thể差價
sai giá
chênh lệch giá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chênh lệch giá
- 。
Sự chênh lệch giá của chiếc điện thoại này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.