Tới nội dung chính

偿

偿
cháng
thường
⼈bộ nhân · 11 nét

trả; hoàn trả; đền bù

4 nghĩa#41050
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trả; hoàn trả; đền bù

    • 。

      Anh ấy đã trả hết tất cả các khoản nợ.

  2. 貳动động từ

    bồi thường; đền bù

  3. 參动động từ

    đền bù; bồi thường; hoàn trả

  4. 肆动động từ

    đền; hoàn trả; thực hiện (ước vọng)

偿
cháng
thường
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu