Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
识
识
thức
⾔bộ ngôn · 7 néthiểu; biết; nắm được
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#36306
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu; biết; nắm được
- 。
Tôi không biết nhiều chữ.
- 貳名danh từ
kiến thức; hiểu biết; nhận biết
- 。
Anh ấy rất có học thức.
- 參动động từ
Đài Loan đọc là [shi4]
- 。
Anh ấy không biết nhiều chữ.
识
chí
⾔bộ ngôn · 7 nétghi chép; lập mục lục
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#36306
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi chép; lập mục lục
- 。
Anh ấy có kiến thức rộng và trí nhớ tốt.
- 貳动động từ
ghi chú; chú thích
- 。
Xin hãy viết một chú thích vào sách.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ识
Phồn thể識
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu; biết; nắm được
- 。
Tôi không biết nhiều chữ.
- 貳名danh từ
kiến thức; hiểu biết; nhận biết
- 。
Anh ấy rất có học thức.
- 參动động từ
Đài Loan đọc là [shi4]
- 。
Anh ấy không biết nhiều chữ.
识
Phồn thể識
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi chép; lập mục lục
- 。
Anh ấy có kiến thức rộng và trí nhớ tốt.
- 貳动động từ
ghi chú; chú thích
- 。
Xin hãy viết một chú thích vào sách.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]