Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
贻范古今
贻范古今
di phạm cổ kim
để lại gương mẫu cho muôn đời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
để lại gương mẫu cho muôn đời [thành ngữ]
- 。
Hành vi của anh ấy để lại tấm gương cho muôn đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贻范古今
Phồn thể貽範古今
di phạm cổ kim
để lại gương mẫu cho muôn đời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
để lại gương mẫu cho muôn đời [thành ngữ]
- 。
Hành vi của anh ấy để lại tấm gương cho muôn đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.