贺兰山脉

贺兰山脉
lánShānmài
hạ lan sơn mạch

dãy núi Hạ Lan, nằm trên một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông Cổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dãy núi Hạ Lan, nằm trên một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông Cổ

    • Dãy núi Hạ Lan là một dãy núi ở tây bắc Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.