贵族

贵族
guì
quý tộc

quý tộc; lãnh chúa

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#5702
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quý tộc; lãnh chúa

    社会上地位高、有权力的人组成的阶级shèhuì shàng dìwèi gāo、yǒu quánlì de rén zǔchéng de jiējí

    • Anh ấy là một quý tộc.

  2. danh từ

    quý tộc; tầng lớp quý tộc

    拥有高贵身份和特权的社会上层阶级yōngyǒu gāoguì shēnfèn hé tèquán de shèhuì shàngcéng jiējí

    • Cô ấy là một quý tộc.

  3. danh từ

    quý tộc; tầng lớp quý tộc

    社会地位高、有权势的人或家族shèhuì dìwèi gāo、yǒu quánshì de rén huò jiāzú

    • Anh ấy sinh ra trong một gia đình quý tộc.

  4. danh từ

    tầng lớp quý tộc; giới quý tộc

    拥有特殊身份和权力的高级社会阶层yōngyǒu tèshū shēnfèn hé quánlì de gāojí shèhuì jiēcéng

  5. danh từ

    quý tộc; người thuộc tầng lớp quý tộc

    拥有高贵身份和权势的社会阶级yōngyǒu gāoguì shēnfèn hé quánshì de shèhuì jiējí

  6. danh từ

    quý nhân; người quyền quý; ân nhân (người giúp đỡ mình lúc khó khăn)

    社会地位高、有特权的人或阶级shèhuì dìwèi gāo、yǒu tèquán de rén huò jiējí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • trung(giữa, trung tâm)HỘI Ý
  • nhất(một, thống nhất)HỘI Ý

Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.