Đồng tiền vỏ sò được giữ ở vị trí trung tâm, trên hết — nên mới quý giá.
贵族
quý tộc; lãnh chúa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quý tộc; lãnh chúa
中社会上地位高、有权力的人组成的阶级shèhuì shàng dìwèi gāo、yǒu quánlì de rén zǔchéng de jiējí
- 。
Anh ấy là một quý tộc.
- 貳名danh từ
quý tộc; tầng lớp quý tộc
中拥有高贵身份和特权的社会上层阶级yōngyǒu gāoguì shēnfèn hé tèquán de shèhuì shàngcéng jiējí
- 。
Cô ấy là một quý tộc.
- 參名danh từ
quý tộc; tầng lớp quý tộc
中社会地位高、有权势的人或家族shèhuì dìwèi gāo、yǒu quánshì de rén huò jiāzú
- 。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quý tộc.
- 肆名danh từ
tầng lớp quý tộc; giới quý tộc
中拥有特殊身份和权力的高级社会阶层yōngyǒu tèshū shēnfèn hé quánlì de gāojí shèhuì jiēcéng
- 伍名danh từ
quý tộc; người thuộc tầng lớp quý tộc
中拥有高贵身份和权势的社会阶级yōngyǒu gāoguì shēnfèn hé quánshì de shèhuì jiējí
- 陸名danh từ
quý nhân; người quyền quý; ân nhân (người giúp đỡ mình lúc khó khăn)
中社会地位高、有特权的人或阶级shèhuì dìwèi gāo、yǒu tèquán de rén huò jiējí
解字
GIẢI TỰquý tộc; lãnh chúa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quý tộc; lãnh chúa
中社会上地位高、有权力的人组成的阶级shèhuì shàng dìwèi gāo、yǒu quánlì de rén zǔchéng de jiējí
- 。
Anh ấy là một quý tộc.
- 貳名danh từ
quý tộc; tầng lớp quý tộc
中拥有高贵身份和特权的社会上层阶级yōngyǒu gāoguì shēnfèn hé tèquán de shèhuì shàngcéng jiējí
- 。
Cô ấy là một quý tộc.
- 參名danh từ
quý tộc; tầng lớp quý tộc
中社会地位高、有权势的人或家族shèhuì dìwèi gāo、yǒu quánshì de rén huò jiāzú
- 。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quý tộc.
- 肆名danh từ
tầng lớp quý tộc; giới quý tộc
中拥有特殊身份和权力的高级社会阶层yōngyǒu tèshū shēnfèn hé quánlì de gāojí shèhuì jiēcéng
- 伍名danh từ
quý tộc; người thuộc tầng lớp quý tộc
中拥有高贵身份和权势的社会阶级yōngyǒu gāoguì shēnfèn hé quánshì de shèhuì jiējí
- 陸名danh từ
quý nhân; người quyền quý; ân nhân (người giúp đỡ mình lúc khó khăn)
中社会地位高、有特权的人或阶级shèhuì dìwèi gāo、yǒu tèquán de rén huò jiējí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.