Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
贫病交加
贫病交加
bần bệnh giao gia
vừa nghèo vừa bệnh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa nghèo vừa bệnh [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nghèo đói bệnh tật, cuộc sống rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贫病交加
Phồn thể貧病交加
bần bệnh giao gia
vừa nghèo vừa bệnh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa nghèo vừa bệnh [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nghèo đói bệnh tật, cuộc sống rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.