Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
/
贫嘴薄舌
贫嘴薄舌
bần chuỷ bạc thiệt
lắm mồm lắm miệng; miệng lưỡi trơn tru [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lắm mồm lắm miệng; miệng lưỡi trơn tru [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lúc nào cũng lắm mồm lắm miệng, khiến người ta rất phiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
贫嘴薄舌
Phồn thể貧嘴薄舌
bần chuỷ bạc thiệt
lắm mồm lắm miệng; miệng lưỡi trơn tru [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lắm mồm lắm miệng; miệng lưỡi trơn tru [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lúc nào cũng lắm mồm lắm miệng, khiến người ta rất phiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.