贫嘴薄舌

贫嘴薄舌
pínzuǐshé
bần chuỷ bạc thiệt

lắm mồm lắm miệng; miệng lưỡi trơn tru [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lắm mồm lắm miệng; miệng lưỡi trơn tru [thành ngữ]

    • Anh ta lúc nào cũng lắm mồm lắm miệng, khiến người ta rất phiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.