贩卖

贩卖
fànmài
phiến mại

buôn bán; buôn lậu; mua đi bán lại

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14487
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buôn bán; buôn lậu; mua đi bán lại

    买进来后卖出去,通常指非法或违法的商业活动mǎi jìnlái hòu mài chūqù, tōngcháng zhǐ fēifǎ huò wéifǎ de shāngyè huódòng

    • Anh ta buôn bán ma túy.

  2. động từ

    bán rong; buôn bán; con buôn

    通过买卖东西来获利的行为tōngguò mǎimài dōngxi lái huòlì de xíngwéi

    • Anh ta buôn bán hàng giả.

  3. động từ

    rao bán; mời mua

    非法出售商品或进行不正当交易fēifǎ chūshòu shāngyǐn huò jìnxíng búzhèngdàng jiāoyì

    • Họ buôn bán ma túy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.