货运列车

货运列车
huòyùnlièchē
hoá vận liệt xa

tàu chở hàng; tàu hàng hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu chở hàng; tàu hàng hóa

    • Tàu chở hàng đang chạy về phía nhà ga.

  2. danh từ

    tàu hàng; tàu chở hàng

    • Tàu chở hàng đang chạy đến nhà ga.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
  • hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH

Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.