货比三家

货比三家
huòsānjiā
hoá tỷ tam gia

so sánh hàng hóa ở nhiều nơi trước khi mua [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    so sánh hàng hóa ở nhiều nơi trước khi mua [thành ngữ]

    • Khi mua đồ phải so sánh giá cả ở nhiều nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
  • hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH

Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.