- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
người giữ sổ sách; thầy kế toán (thời xưa)
người giữ sổ sách; thầy kế toán (thời xưa)
Trước đây ông ấy là một kế toán.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
người giữ sổ sách; thầy kế toán (thời xưa)
người giữ sổ sách; thầy kế toán (thời xưa)
Trước đây ông ấy là một kế toán.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.