Tới nội dung chính

遗产

遗产
yíchǎn
di sản

di sản; tài sản thừa kế

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#6529Lượng từ 笔
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    di sản; tài sản thừa kế

    中祖先留下的物品、财产或文化zǔxiān liúxià de wùpǐn、cáichǎn huò wénhuà

    • 。

      Đây là di sản văn hóa của chúng ta.

  2. 貳名danh từ

    di sản; tài sản thừa kế; di vật

    中已死去的人留下的金钱、房屋或其他财产yǐ sǐqù de rén liúxià de jīnqián、fángwū huò qítā cáichǎn

    • 。

      Anh ấy đã để lại rất nhiều di sản.

  3. 參名danh từ

    di sản; y bát (truyền thừa của thầy cho trò)

    • 。

      Anh ấy đã để lại một di sản quý giá.

  4. 肆名danh từ

    cha truyền con nối; thế tập; cha truyền con nối (chế độ kế thừa theo dòng họ)

    中已故的人留下来的钱、房产或地位等yǐ gù de rén liúxiàlai de qián、fángchǎn huò dìwèi děng

遗
yí
di
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu