心态
tâm thái; tâm trạng; thái độ nội tâm
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm thái; tâm trạng; thái độ nội tâm
中一个人对事物的想法和感受yī gè rén duì shìwù de xiǎngfǎ hé gǎnshòu
- 。
Giữ thái độ tích cực rất quan trọng.
- 貳名danh từ
tâm thái; tâm trạng; thái độ tâm lý
中一个人的心理状态和思想态度yī gè rén de xīnlǐ zhuàngtài hé sīxiǎng tàidù
- 。
Giữ tâm thái tích cực rất quan trọng.
- 參名danh từ
tâm thái; tâm trạng; thái độ tâm lý
中人的思想和感受的总体状态rén de sīxiǎng hé gǎnshòu de zǒngtǐ zhuàngtài
- 。
Giữ một tâm thái tích cực rất quan trọng.
- 肆名danh từ
tâm thái; thái độ tâm lý; cách suy nghĩ
中人对事物的认识和态度rén duì shìwù de rènshi hé tàidu
tâm thái; tâm trạng; thái độ nội tâm
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm thái; tâm trạng; thái độ nội tâm
中一个人对事物的想法和感受yī gè rén duì shìwù de xiǎngfǎ hé gǎnshòu
- 。
Giữ thái độ tích cực rất quan trọng.
- 貳名danh từ
tâm thái; tâm trạng; thái độ tâm lý
中一个人的心理状态和思想态度yī gè rén de xīnlǐ zhuàngtài hé sīxiǎng tàidù
- 。
Giữ tâm thái tích cực rất quan trọng.
- 參名danh từ
tâm thái; tâm trạng; thái độ tâm lý
中人的思想和感受的总体状态rén de sīxiǎng hé gǎnshòu de zǒngtǐ zhuàngtài
- 。
Giữ một tâm thái tích cực rất quan trọng.
- 肆名danh từ
tâm thái; thái độ tâm lý; cách suy nghĩ
中人对事物的认识和态度rén duì shìwù de rènshi hé tàidu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.