Tới nội dung chính

心态

心态
xīntài
tâm thái

tâm thái; tâm trạng; thái độ nội tâm

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#14683
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tâm thái; tâm trạng; thái độ nội tâm

    中一个人对事物的想法和感受yī gè rén duì shìwù de xiǎngfǎ hé gǎnshòu

    • 。

      Giữ thái độ tích cực rất quan trọng.

  2. 貳名danh từ

    tâm thái; tâm trạng; thái độ tâm lý

    中一个人的心理状态和思想态度yī gè rén de xīnlǐ zhuàngtài hé sīxiǎng tàidù

    • 。

      Giữ tâm thái tích cực rất quan trọng.

  3. 參名danh từ

    tâm thái; tâm trạng; thái độ tâm lý

    中人的思想和感受的总体状态rén de sīxiǎng hé gǎnshòu de zǒngtǐ zhuàngtài

    • 。

      Giữ một tâm thái tích cực rất quan trọng.

  4. 肆名danh từ

    tâm thái; thái độ tâm lý; cách suy nghĩ

    中人对事物的认识和态度rén duì shìwù de rènshi hé tàidu

心
xīn
tâm
BỘ THỦ⼼
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu