调节

调节
tiáojié
điều tiết

điều chỉnh; điều tiết

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#19679
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều chỉnh; điều tiết

    • Bạn cần điều chỉnh một chút.

  2. động từ

    điều chỉnh; điều tiết; điều hòa

    • Chúng ta cần điều chỉnh một chút.

  3. động từ

    hòa hợp; điều hòa; điều chỉnh

  4. động từ

    quy chế; quy định; điều tiết

    • Chúng ta cần điều chỉnh nhiệt độ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.