顺序

顺序
shùn
thuận tự

thứ tự; trình tự

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#8559
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ tự; trình tự

    事物按照一定规则排列的先后次序shìwù ànzhào yīdìng guīzé páiliè de xiānhòu cìxù

    • Xin hãy xếp hàng theo thứ tự.

  2. danh từ

    thứ tự; trình tự

    按照一定规则排列的次序ànzhào yīdìng guīzé pāiliè de cìxù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.