- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều phối; điều động (xe cộ, nhân viên...)
điều phối; điều động (xe cộ, nhân viên...)
Anh ấy phụ trách điều động xe cộ.
điều phối; điều độ; người điều phối
Anh ấy là người điều phối.
điều phối; lập lịch; điều độ
Anh ấy phụ trách điều phối tất cả các phương tiện.
điều phối; điều độ; quản lý (lịch trình, nguồn lực)
Anh ấy chịu trách nhiệm điều phối tất cả các phương tiện.
lập lịch; điều phối; điều độ
Hệ thống điều độ này rất phức tạp.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều phối; điều động (xe cộ, nhân viên...)
điều phối; điều động (xe cộ, nhân viên...)
Anh ấy phụ trách điều động xe cộ.
điều phối; điều độ; người điều phối
Anh ấy là người điều phối.
điều phối; lập lịch; điều độ
Anh ấy phụ trách điều phối tất cả các phương tiện.
điều phối; điều độ; quản lý (lịch trình, nguồn lực)
Anh ấy chịu trách nhiệm điều phối tất cả các phương tiện.
lập lịch; điều phối; điều độ
Hệ thống điều độ này rất phức tạp.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.