调度

调度
diào
điệu độ

điều phối; điều động (xe cộ, nhân viên...)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#23006
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều phối; điều động (xe cộ, nhân viên...)

    • Anh ấy phụ trách điều động xe cộ.

  2. danh từ

    điều phối; điều độ; người điều phối

    • Anh ấy là người điều phối.

  3. động từ

    điều phối; lập lịch; điều độ

    • Anh ấy phụ trách điều phối tất cả các phương tiện.

  4. động từ

    điều phối; điều độ; quản lý (lịch trình, nguồn lực)

    • Anh ấy chịu trách nhiệm điều phối tất cả các phương tiện.

  5. danh từ

    lập lịch; điều phối; điều độ

    • Hệ thống điều độ này rất phức tạp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.