列车

列车
lièchē
liệt xa

tàu hỏa; đoàn tàu

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5248
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu hỏa; đoàn tàu

    在铁路上行驶、用来运送人或货物的车辆zài tiělù shang xíngshǐ、yònglái yùnsòng rén huò huòwù de chēliàng

    • Chuyến tàu này đi Bắc Kinh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chuyến xe lửa này sẽ đi đến công viên ZhongShan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng dao chặt xương tàn thành từng hàng — đó là ý nghĩa của 列 (liệt: xếp thành hàng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.