调三窝四

调三窝四
tiáosān
điều tam oa tứ

gieo rắc bất hòa khắp nơi; khích bác gây chia rẽ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gieo rắc bất hòa khắp nơi; khích bác gây chia rẽ [thành ngữ]

    • Anh ta luôn thích gây chia rẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.