- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
gieo rắc bất hòa khắp nơi; khích bác gây chia rẽ [thành ngữ]
gieo rắc bất hòa khắp nơi; khích bác gây chia rẽ [thành ngữ]
Anh ta luôn thích gây chia rẽ.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
gieo rắc bất hòa khắp nơi; khích bác gây chia rẽ [thành ngữ]
gieo rắc bất hòa khắp nơi; khích bác gây chia rẽ [thành ngữ]
Anh ta luôn thích gây chia rẽ.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.