Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
诺美克斯
诺美克斯
nặc mỹ khắc tư
vải Nomex (thương hiệu vải chịu nhiệt của DuPont)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vải Nomex (thương hiệu vải chịu nhiệt của DuPont)
- 。
Nomex là một loại vật liệu chịu nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
诺美克斯
Phồn thể諾美克斯
nặc mỹ khắc tư
vải Nomex (thương hiệu vải chịu nhiệt của DuPont)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vải Nomex (thương hiệu vải chịu nhiệt của DuPont)
- 。
Nomex là một loại vật liệu chịu nhiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]