Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
/
赴约
赴约
phó ước
đến đúng hẹn; phó hẹn
1 nghĩa#29665
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đến đúng hẹn; phó hẹn
- 。
Anh ấy đã đi giữ lời hẹn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
LIÊN QUAN
赴约
Phồn thể赴約
phó ước
đến đúng hẹn; phó hẹn
1 nghĩa#29665
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đến đúng hẹn; phó hẹn
- 。
Anh ấy đã đi giữ lời hẹn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua