赴约

赴约
yuē
phó ước

đến đúng hẹn; phó hẹn

1 nghĩa#29665
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đến đúng hẹn; phó hẹn

    • Anh ấy đã đi giữ lời hẹn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.