做东

做东
zuòdōng
tố đông

làm chủ tiệc; đứng ra đãi khách

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm chủ tiệc; đứng ra đãi khách

    • Tối nay tôi sẽ làm chủ nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.