今天
hôm nay
NGHĨA
- 壹名danh từ
hôm nay
中现在的这一天xiànzài de zhè yī tiān
- 。
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
- 。
Hôm nay chúng ta sẽ đi tham quan bảo tàng.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 618,Muiriel!
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- 。
Hôm nay trời hơi lạnh.
- 。
Hôm nay cực nóng.
- 。
Hôm nay tôi rất vui.
- ,。
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
- 貳名danh từ
hôm nay; hiện tại
中现在这一天;此刻所在的日子xiànzài zhè yī tiān; cǐkè suǒzài de rìzi
- 。
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
- 。
Hôm nay chúng ta hãy cùng thảo luận về một chủ đề quan trọng.
hôm nay
NGHĨA
- 壹名danh từ
hôm nay
中现在的这一天xiànzài de zhè yī tiān
- 。
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
- 。
Hôm nay chúng ta sẽ đi tham quan bảo tàng.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 618,Muiriel!
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- 。
Hôm nay trời hơi lạnh.
- 。
Hôm nay cực nóng.
- 。
Hôm nay tôi rất vui.
- ,。
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
- 貳名danh từ
hôm nay; hiện tại
中现在这一天;此刻所在的日子xiànzài zhè yī tiān; cǐkè suǒzài de rìzi
- 。
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
- 。
Hôm nay chúng ta hãy cùng thảo luận về một chủ đề quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại