Tới nội dung chính

今天

今天
jīntiān
kim thiên

hôm nay

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#156
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hôm nay

    中现在的这一天xiànzài de zhè yī tiān

    • 。

      Hôm nay thời tiết rất đẹp.

    • 。

      Hôm nay chúng ta sẽ đi tham quan bảo tàng.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 618,Muiriel!

      Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!

    • 。

      Hôm nay trời hơi lạnh.

    • 。

      Hôm nay cực nóng.

    • 。

      Hôm nay tôi rất vui.

    • ,。

      Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.

  2. 貳名danh từ

    hôm nay; hiện tại

    中现在这一天;此刻所在的日子xiànzài zhè yī tiān; cǐkè suǒzài de rìzi

    • 。

      Thời tiết hôm nay rất đẹp.

    • 。

      Hôm nay chúng ta hãy cùng thảo luận về một chủ đề quan trọng.

今
jīn
kim
BỘ THỦ⼈
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu