议论

议论
lùn
nghị luận

bàn luận; bình luận; nhận xét

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#18434Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bàn luận; bình luận; nhận xét

    • Mọi người đều đang bàn luận về chuyện này.

  2. động từ

    nghị luận; bàn luận; thảo luận

    • Chúng tôi đang thảo luận về việc này.

  3. động từ

    bình luận; đánh giá; nhận xét

  4. động từ

    nói đến; đề cập đến

    • Họ đang bàn luận về chuyện này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.