说你胖你就喘

说你胖你就喘
shuōpàngjiùchuǎn
thuyết nễ bàn nễ tựu suyễn

Được khen một câu đã tưởng thật; bị chê một câu đã tin ngay [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    Được khen một câu đã tưởng thật; bị chê một câu đã tin ngay [thành ngữ]

    • Anh ta là người kiểu ai nói gì cũng tin ngay.

  2. trạng từ

    Khen béo thì thở hổn hển; (bóng) được khen một cái là bắt đầu huyên thuyên tự đắc [thành ngữ]

    • Khen bạn một câu là bạn đã tự mãn rồi, đừng quá đắc ý nhé.

  3. trạng từ

    khen béo liền thở hổn hển (chỉ người dễ bị tâng bốc, nghe khen là tự đắc ngay) [thành ngữ]

    • Khen bạn béo là bạn thở dốc ngay, bạn quá dễ đắc ý rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.