Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
说你胖你就喘
Được khen một câu đã tưởng thật; bị chê một câu đã tin ngay [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Được khen một câu đã tưởng thật; bị chê một câu đã tin ngay [thành ngữ]
- 。
Anh ta là người kiểu ai nói gì cũng tin ngay.
- 貳副trạng từ
Khen béo thì thở hổn hển; (bóng) được khen một cái là bắt đầu huyên thuyên tự đắc [thành ngữ]
- ,。
Khen bạn một câu là bạn đã tự mãn rồi, đừng quá đắc ý nhé.
- 參副trạng từ
khen béo liền thở hổn hển (chỉ người dễ bị tâng bốc, nghe khen là tự đắc ngay) [thành ngữ]
- ,。
Khen bạn béo là bạn thở dốc ngay, bạn quá dễ đắc ý rồi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
Được khen một câu đã tưởng thật; bị chê một câu đã tin ngay [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Được khen một câu đã tưởng thật; bị chê một câu đã tin ngay [thành ngữ]
- 。
Anh ta là người kiểu ai nói gì cũng tin ngay.
- 貳副trạng từ
Khen béo thì thở hổn hển; (bóng) được khen một cái là bắt đầu huyên thuyên tự đắc [thành ngữ]
- ,。
Khen bạn một câu là bạn đã tự mãn rồi, đừng quá đắc ý nhé.
- 參副trạng từ
khen béo liền thở hổn hển (chỉ người dễ bị tâng bốc, nghe khen là tự đắc ngay) [thành ngữ]
- ,。
Khen bạn béo là bạn thở dốc ngay, bạn quá dễ đắc ý rồi.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]