读者

读者
zhě
độc giả

độc giả; người đọc

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#11173
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độc giả; người đọc

    看书或文章的人kàn shū huò wénzhāng de rén

    • Cuốn sách này có rất nhiều độc giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.