诱导

诱导
yòudǎo
dụ đạo

dẫn dụ; khuyến khích; hướng dẫn

2 nghĩa#26214
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn dụ; khuyến khích; hướng dẫn

    • Anh ấy khuyến khích tôi học tiếng Trung.

  2. động từ

    dẫn dụ; kích thích (y học, hóa học)

    • Loại thuốc này có thể gây ngủ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.