Tới nội dung chính

诱导

诱导
yòudǎo
dụ đạo

dẫn dụ; khuyến khích; hướng dẫn

2 nghĩa#26214
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dẫn dụ; khuyến khích; hướng dẫn

    • 。

      Anh ấy khuyến khích tôi học tiếng Trung.

  2. 貳动động từ

    dẫn dụ; kích thích (y học, hóa học)

    • 。

      Loại thuốc này có thể gây ngủ.

诱
yòu
dụ
BỘ THỦ⾔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu