通话

通话
tōnghuà
thông thoại

đàm thoại; nghe/gọi điện thoại

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4109
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đàm thoại; nghe/gọi điện thoại

    用电话与人交谈yòng diànhuà yǔ rén jiāotán

    • Chúng tôi đang nói chuyện điện thoại.

  2. động từ

    gọi điện; đàm thoại qua điện thoại

    用电话相互说话yòng diànhuà xiānghù shuōhuà

    • Tôi đang nói chuyện điện thoại với bạn.

  3. động từ

    gọi điện thoại; cuộc đàm thoại

    用电话和别人交谈yòng diànhuà hé biérén jiāotán

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.