诊断

诊断
zhěnduàn
chẩn đoạn

chẩn đoán

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#7796
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chẩn đoán

    医生通过检查确定患者的疾病yīshēng tōngguò jiǎnchá quèdìng huànzhě de jíbìng

    • Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị cúm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.