/
确诊
确诊
xác chẩn
xác định chẩn đoán; chẩn đoán chính thức
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25772
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xác định chẩn đoán; chẩn đoán chính thức
- 。
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị cúm.
- 貳动động từ
xác nhận chẩn đoán; xác định bệnh
- 。
Anh ấy được xác nhận mắc bệnh viêm phổi Vũ Hán.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
确诊
Phồn thể確診
xác chẩn
xác định chẩn đoán; chẩn đoán chính thức
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25772
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xác định chẩn đoán; chẩn đoán chính thức
- 。
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị cúm.
- 貳动động từ
xác nhận chẩn đoán; xác định bệnh
- 。
Anh ấy được xác nhận mắc bệnh viêm phổi Vũ Hán.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu