确诊

确诊
quèzhěn
xác chẩn

xác định chẩn đoán; chẩn đoán chính thức

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25772
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xác định chẩn đoán; chẩn đoán chính thức

    • Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị cúm.

  2. động từ

    xác nhận chẩn đoán; xác định bệnh

    • Anh ấy được xác nhận mắc bệnh viêm phổi Vũ Hán.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.