Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
识时务者为俊杰
识时务者为俊杰
thức thời vụ giả vi tuấn kiệt
Kẻ biết thời thế mới là anh hùng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kẻ biết thời thế mới là anh hùng [thành ngữ]
- 。
Người thức thời là người tài giỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ识时务者为俊杰
Phồn thể識時務者為俊傑
thức thời vụ giả vi tuấn kiệt
Kẻ biết thời thế mới là anh hùng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kẻ biết thời thế mới là anh hùng [thành ngữ]
- 。
Người thức thời là người tài giỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]