Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
证券委员会
证券委员会
chứng khoán uỷ viên hội
Ủy ban Chứng khoán (trực thuộc Quốc vụ viện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ủy ban Chứng khoán (trực thuộc Quốc vụ viện)
- 。
Uỷ ban Chứng khoán chịu trách nhiệm giám sát thị trường chứng khoán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ证券委员会
Phồn thể證券委員會
chứng khoán uỷ viên hội
Ủy ban Chứng khoán (trực thuộc Quốc vụ viện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ủy ban Chứng khoán (trực thuộc Quốc vụ viện)
- 。
Uỷ ban Chứng khoán chịu trách nhiệm giám sát thị trường chứng khoán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]