讲究

讲究
jiǎngjiu
giảng cứu

chú trọng; cẩn thận; kỹ lưỡng; (danh) sự tinh tế; điều đáng lưu ý

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#17581
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chú trọng; cẩn thận; kỹ lưỡng; (danh) sự tinh tế; điều đáng lưu ý

    • Anh ấy rất chú trọng đến cách ăn mặc.

  2. tính từ

    cầu kỳ; tinh tế; chú trọng (đến chi tiết)

    • Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.

  3. tính từ

    chú trọng; tinh tế; kỹ lưỡng; (danh) yêu cầu cao; sự tinh tế

    • Anh ấy rất cầu kỳ trong cách ăn mặc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.