Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
/
讲究
讲究
giảng cứu
chú trọng; cẩn thận; kỹ lưỡng; (danh) sự tinh tế; điều đáng lưu ý
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#17581
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chú trọng; cẩn thận; kỹ lưỡng; (danh) sự tinh tế; điều đáng lưu ý
- 。
Anh ấy rất chú trọng đến cách ăn mặc.
- 貳形tính từ
cầu kỳ; tinh tế; chú trọng (đến chi tiết)
- 。
Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.
- 參形tính từ
chú trọng; tinh tế; kỹ lưỡng; (danh) yêu cầu cao; sự tinh tế
- 。
Anh ấy rất cầu kỳ trong cách ăn mặc.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
讲究
Phồn thể講究
giảng cứu
chú trọng; cẩn thận; kỹ lưỡng; (danh) sự tinh tế; điều đáng lưu ý
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#17581
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chú trọng; cẩn thận; kỹ lưỡng; (danh) sự tinh tế; điều đáng lưu ý
- 。
Anh ấy rất chú trọng đến cách ăn mặc.
- 貳形tính từ
cầu kỳ; tinh tế; chú trọng (đến chi tiết)
- 。
Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.
- 參形tính từ
chú trọng; tinh tế; kỹ lưỡng; (danh) yêu cầu cao; sự tinh tế
- 。
Anh ấy rất cầu kỳ trong cách ăn mặc.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]