礼仪

礼仪
lễ nghi

nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15807
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm

    • Chúng ta nên chú ý đến lễ nghi.

  2. danh từ

    nghi lễ; lễ tiết

    • Anh ấy rất hiểu lễ nghi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.